暗行 ám hành Hán Việt: ám hành Tổng quan Cấu tạo: 暗 (ám) + 行 (hành)Hán Việtám hànhCấu tạo暗 + 行 · ám + hành nghĩa thành phần: ám + hành Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 偷盜、不正當的行業,因在黑暗中行事,故稱為「暗行」。《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「且說當日一個後生的,年三十餘歲。姓朱名真,是個暗行人,日常慣與仵作約做幫手,也會與人打坑子。」