暗記
ám kí
Hán Việt: ám kí · Pinyin: àn jì
Tổng quan
học thuộc lòng | dấu hiệu bí mật ghi nhớ; thuộc lòng。心中默記。
Nghĩa
Việt
- Cihui học thuộc lòng | dấu hiệu bí mật ghi nhớ; thuộc lòng。心中默記。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.默記。《後漢書.卷四八.應奉傳》:「奉少聰明,自為童兒及長,凡所經履,莫不暗記。讀書五行並下。」 2.祕密的記號。《紅樓夢》第一○三回:「我故意的一碗裡頭多抓了一把鹽,記了暗記兒,原想給香菱喝的。」《三俠五義》第四回:「你那日行凶之時,已在神聖背後留下暗記。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 默记; 秘密的记号。
- Tân Hoa Tự Điển 1.默记。 2.秘密的记号。
Eng
- CC-CEDICT to commit to memory|secret mark
- Cihui to commit to memory; secret mark
ja
- JMdict memorization|memorisation|learning by heart