暗道
ám đạo
Hán Việt: ám đạo · Pinyin: àn dào
Tổng quan
đường mật | đường hầm bí mật
Nghĩa
Việt
- Cihui đường mật | đường hầm bí mật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.呢喃自語、暗自說道。《文明小史》第二五回:「濟川捏了一把汗,暗道:『他這一去,那話兒就穿崩了。』」 2.隱密的通道。如:「聽說這棟房子裡有暗道可以到海邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐蔽的道路;不露在外面的通道。
Eng
- CC-CEDICT secret passage; secret tunnel
- Cihui 暗道 ndào* n. secret passageway; postern M:tiáo/ge