暗香

àn xiāng ám hương

Hán Việt: ám hương · Pinyin: àn xiāng

Tổng quan

hương thơm phảng phất hoa mai (tên gọi khác của hoa mai)。梅花的代稱。

Cấu tạo: (ám) + (hương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hương thơm phảng phất hoa mai (tên gọi khác của hoa mai)。梅花的代稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容清幽的花香。唐.羊士諤〈群中即事〉詩三首之二:「紅衣落盡暗香殘,葉上秋光白露寒。」宋.李清照〈醉花陰.薄霧濃雲愁永晝〉詞:「東籬把酒黃昏後,有暗香盈袖。」 2.詞牌名。屬仙呂宮,為宋姜夔自度曲,以詠梅花,調名本自林逋詠梅句。張炎以此調詠荷花,更名為「紅情」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清幽的香气。

Eng

  • CC-CEDICT subtle fragrance
  • Cihui 暗香 ànxiāng n. aroma/fragrance which is not strong but very persistent

ja

  • JMdict scent of a flower floating about in the air|lingering scent of a flower in the darkness