暡曚
Pinyin: wěng méng
Tổng quan
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt
1.日光不明貌。 2.指世道黑暗。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mờ ảo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.日光不明貌。 2.指世道黑暗。
Eng
- Cihui (literary) (of daylight) dim
Pinyin: wěng méng
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ mịt
1.日光不明貌。 2.指世道黑暗。