méng mông

Hán Việt: mông · Pinyin: méng

Tổng quan

chạng vạng trước bình minh

曚昧 · 曚昽 · 曚曨 · 暡曚 · 曚影 · 曚曈 · 曚曚 · 曚曚亮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Quảng Đôngmung4
Nhật BảnKURAI
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄣˊ
Hán ngữ Trung cổmungx
Phản thiết謨蓬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Mông lông} [曚曨] mù mịt, lúc mặt trời chưa mọc.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm mông mông lung [Eng: misty, foggy]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「曚曨」條。

Eng

  • CC-CEDICT twilight before dawn

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】謨蓬切【正韻】莫紅切,𠀤音蒙。曚曨,日未明。 又【廣韻】莫孔切【集韻】【韻會】母總切,𠀤音蠓。義同。

Tự hình

  • Khải thư