暢好

sướng hảo

Hán Việt: sướng hảo

Tổng quan

Cấu tạo: (sướng) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真是、實在。《董西廂》卷三:「都不到怎大小身材,暢好臺孩,舉止沒俗態。」元.孟漢卿《魔合羅》第四折:「須是你藥殺他男兒,又帶累他妻,呀!你暢好會使拖刀計。」也作「唱好」。

Eng

  • Cihui 暢好 chànghǎo v.p. satisfying