暢行
sướng hành
Hán Việt: sướng hành · Pinyin: chàng xíng
Tổng quan
trôi chảy; suông sẻ; êm thấm
顺利地通行:车辆~。
毫無阻礙。如:「暢行無阻」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 暢行無阻。
- Biên soạn 暢行 hàngxíng* v. pass unimpeded
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 毫無阻礙。如:「暢行無阻」。
Eng
- Cihui 暢行 hàngxíng* v. pass unimpeded