暢遂

sướng toại

Hán Việt: sướng toại

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

茂盛順遂。多指生物的發育而言。唐.王起〈律呂相召賦〉:「故得天理不姦,物情和愜,草木以之而暢遂,乾坤於焉而交接。」

Cấu tạo: 暢 (sướng) + 遂 (toại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuận lợi
  • Biên soạn 暢遂 hàngsuì v.p. luxuriant (growth of plants, etc.); flourishing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛順遂。多指生物的發育而言。唐.王起〈律呂相召賦〉:「故得天理不姦,物情和愜,草木以之而暢遂,乾坤於焉而交接。」

Eng

  • Cihui 暢遂 hàngsuì v.p. luxuriant (growth of plants, etc.); flourishing

Từ liên quan

Gần nghĩa

暢利 · 暢快 · 暢懷 · 暢蔚 · 暢行 · 暢遊 · 暢享 · 暢想