暢遂
sướng toại
Hán Việt: sướng toại
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ói về cây cối nảy nở tươi tốt. sướng toại sướng toại ☆Nói về cây cối nảy nở tươi tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 茂盛順遂。多指生物的發育而言。唐.王起〈律呂相召賦〉:「故得天理不姦,物情和愜,草木以之而暢遂,乾坤於焉而交接。」
Eng
- Cihui 暢遂 hàngsuì v.p. luxuriant (growth of plants, etc.); flourishing