暨南大學

jì nán dà xué

Pinyin: jì nán dà xué

Tổng quan

Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải

Cấu tạo: + (nam) + (đại) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國立大學之一,前身為民國前六年於南京所創辦的「暨南學堂」。十六年於上海改為「國立暨南大學」。四十七年中國大陸於廣州復辦,隸屬於國務院僑務辦公室。 2.政府遷臺後,民國八十四年設立「國立暨南國際大學」,兼負海外僑生聯合招生相關業務,藉收強化僑教、文化交流之效。現址位於南投縣埔里鎮。

Eng

  • CC-CEDICT Jinan University in Guangdong Province, with 4 campuses in Guangzhou, Shenzhen and Zhuhai
  • Cihui Jinan University in Guangdong Province, with 4 campuses in Guangzhou, Shenzhen and Zhuhai