暂人

tạm nhân

Hán Việt: tạm nhân

Tổng quan

gười được dùng đến trong một thời gian. tạm nhân tạm nhân ☆Người được dùng đến trong một thời gian.

Cấu tạo: (tạm) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười được dùng đến trong một thời gian. tạm nhân tạm nhân ☆Người được dùng đến trong một thời gian.