暫別

zàn bié tạm biệt

Hán Việt: tạm biệt · Pinyin: zàn bié

Tổng quan

Cấu tạo: (tạm) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời xa nhau trong một thời gian ngắn, không phải là mãi mãi. Thơ Tản Đà có câu: »Thôi thời, cùng thu tạm biệt, thu hãy tạm lui«. tạm biệt tạm biệt ☆Rời xa nhau trong một thời gian ngắn, không phải là mãi mãi. Thơ Tản Đà có câu: »Thôi thời, cùng thu tạm biệt, thu hãy tạm lui«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暫時分別。《初刻拍案驚奇》卷二○:「免不得暫別母親,相辭親戚鄰里。」

Eng

  • Cihui 暫別 ànbié n. temporary separation