暮春

mù chūnmộ xuân

Hán Việt: mộ xuân · Pinyin: mù chūn

Tổng quan

cuối xuân; tháng ba âm lịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

将要结束时的春天,指夏历三月前后暮春三月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰曆三月,春季的末期。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「永和九年,歲在癸丑,暮春之初,會于會稽山陰之蘭亭,修禊事也。」《西遊記》第九回:「正是暮春天氣,和風吹柳綠,細雨點花紅。」也稱為「莫春」、「季春」、「晚春」。

Cấu tạo: 暮 (mộ) + 春 (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cuối mùa xuân.; cuối xuân; tháng ba âm lịch; uối mùa xuân.; mộ xuân: cuối xuân/tháng ba âm lịch; tháng ba âm lịch
  • Biên soạn end of spring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆三月,春季的末期。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「永和九年,歲在癸丑,暮春之初,會于會稽山陰之蘭亭,修禊事也。」《西遊記》第九回:「正是暮春天氣,和風吹柳綠,細雨點花紅。」也稱為「莫春」、「季春」、「晚春」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将要结束时的春天,指夏历三月前后暮春三月。

Eng

  • JMdict late spring
  • JMdict third month of the lunar calendar
  • Cihui 暮春 ùchūn* n. end of spring
  • Tần suất từ n. end of spring

ja

  • JMdict 暮春(ぼしゅん)

other

  • Nguồn khác Cuối mùa xuân

Từ liên quan

Gần nghĩa

春上 · 春亭 · 春令 · 春假 · 春光 · 春兰 · 春兴 · 春凳