暮色

mù sèmộ sắc

Hán Việt: mộ sắc · Pinyin: mù sè

Tổng quan

cảnh chiều hôm; xâm xẩm tối. cảnh chiều chạng vạng; trời chập choạng tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

傍晚昏暗的天色:~苍茫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傍晚昏暗的天色。如:「暮色四合,遠處的燈火漸漸亮了起來。」

Cấu tạo: 暮 (mộ) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạng vạng
  • Tần suất từ hoàng hôn; chạng vạng; cảnh chiều hôm; xâm xẩm tối. cảnh chiều chạng vạng; trời chập choạng tối.; cảnh chiều hôm; xâm xẩm tối
  • Biên soạn 暮色 mùsè n. dusk; twilight

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傍晚昏暗的天色。如:「暮色四合,遠處的燈火漸漸亮了起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚昏暗的天色:~苍茫。

Eng

  • JMdict dusk
  • JMdict twilight scene
  • Cihui twilight
  • Tần suất từ 暮色 mùsè n. dusk; twilight

Đức

  • Handedict Dämmerung, Abenddämmerung

ja

  • JMdict 暮色(ぼしょく)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晓色