暱稱

nì chēng nật xưng

Hán Việt: nật xưng · Pinyin: nì chēng

Tổng quan

biệt danh | tên gọi thân mật | cụm từ trìu mến | đặt biệt danh

Cấu tạo: (nật) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biệt danh | tên gọi thân mật | cụm từ trìu mến | đặt biệt danh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親暱的稱呼。關係親密,而以特殊的用語來稱呼。如:「情侶之間常用暱稱來稱呼對方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示亲昵的称呼;亲昵地称呼:丈夫~她为“宝贝儿”

Eng

  • CC-CEDICT nickname|diminutive|term of endearment|to nickname
  • Cihui nickname; diminutive; term of endearment; to nickname