暱
nật
Hán Việt: nật · Pinyin: nì
Tổng quan
thân quen thân mật tiếp cận
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nì |
|---|---|
| Hán Việt | nật |
| Quảng Đông | nik1 |
| Mân Nam | li̍k |
| Nhật Bản | CHIKAZUKU |
| Hàn Quốc | 닐 |
| Chú âm | ㄋㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrit |
| Baxter-Sagart | n<r>ik |
| Hán ngữ Thượng cổ | n<r>ik |
| Phản thiết | 入質切 |
| Thanh mẫu | 日 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thân gần. Cao Bá Quát [高伯适] : {Tình ái hiệp nật chi tư} [情愛狎暱之私] (Hoa Tiên hậu tự [花箋記後序]) Riêng tư khắng khít yêu thương.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 親近。如:「親暱」。《左傳.隱公元年》:「不義不暱,厚將崩。」《文選.李康.運命論》:「叔孫豹之暱豎牛也,禍成於庚宗。」
Eng
- CC-CEDICT familiar|intimate|to approach
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尼質切,音匿。【說文】日近也。【類篇】親也。【詩·小雅】無自暱焉。【傳】暱,近也。【左傳·隱元年】不義不暱。 又【集韻】入質切,音日。義同。【說文】或从尼作昵。
Thuyết Văn
日近也。 从日。匿聲。 春秋傳曰。私降暱燕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
日謂日日也。皆日之引伸之義也。釋詁小雅傳皆云。暱、近也。左傳。不義不暱。非其私暱。誰敢任之。 舉形聲包會意。尼質切。古音在一部。魚力切。 昭卄五年左傳文。今本作昵。
【暱】(nật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 匿 (nặc) Phiên thiết: 尼質切 → ni + chất Dị thể: Cổ văn: 叚尼爲昵 Nghĩa: nhật (mặt trời)近 vậy。 từ nhật (mặt trời)。匿 thanh。 『Xuân Thu Truyện』viết: 。私降暱燕。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 昵 · 昵 · 昵