暴兵
bạo binh
Hán Việt: bạo binh · Pinyin: bào bīng
Tổng quan
bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện), đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
Nghĩa
Việt
- Cihui bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện), đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凶暴不义之师。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凶暴不义之师。