暴利

bào lì bạo lợi

Hán Việt: bạo lợi · Pinyin: bào lì

Tổng quan

lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Cấu tạo: (bạo) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi nhuận khổng lồ đột ngột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在短時間內獲取大量利潤。如:「不肖商人假藉風災哄抬物價,從中牟取暴利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用不正当的手段在短时间内获得的巨额利润牟取~。

Eng

  • CC-CEDICT sudden huge profits
  • Cihui sudden huge profits

ja

  • JMdict excessive profits|usury