暴动

bào dòngbạo động

Hán Việt: bạo động · Pinyin: bào dòng

Tổng quan

bạo động

新华 · Tân Hoa Đại lục

阶级或集团为了破坏当时的政治制度、社会秩序而采取武装行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

群眾共同實施不法的暴力行為,其所用方式有威脅、打鬥、破壞等,以致造成險惡情事,嚴重破壞社會秩序及安寧。

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Hành động hung hãn, dựa trên sức mạnh.; ành động hung hãn, dựa trên sức mạnh.; bạo loạn , nổi loạn; bạo động
  • Tần suất từ nổi dậy; tính du côn, tính lưu manh sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến, nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến sự phun lửa (núi lửa), cơn; sự bột phát, sự bùng nổ (của chiến tranh...), sự nổi dậy, sự bạo động (của quần chúng), (địa lý,địa chất) (như) outcrop[aut'breik], phun ra, phụt ra, bùng nổ sự náo động, sự náo loạn, sự tụ tập phá rối (trật tự công cộng...), cuộc nổi loạn, cuộc dấy loạn, sự phóng đãng, sự trác táng, sự ăn chơi hoang toàng, cuộc chè…
  • Biên soạn insurrection; rebellion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 群眾共同實施不法的暴力行為,其所用方式有威脅、打鬥、破壞等,以致造成險惡情事,嚴重破壞社會秩序及安寧。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阶级或集团为了破坏当时的政治制度、社会秩序而采取武装行动。
  • Kaggle Zh-Vi hooliganism

Eng

  • JMdict insurrection
  • JMdict riot
  • JMdict uprising
  • JMdict rebellion
  • JMdict revolt
  • Cihui insurrection; rebellion
  • Tần suất từ n. insurrection; rebellion

Đức

  • Handedict Revolte (S, Pol)

ja

  • JMdict 暴動(ぼうどう)

other

  • Nguồn khác Hành động hung hãn, dựa trên sức mạnh

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

动乱 · 暴乱