暴发

bào fābạo phát

Hán Việt: bạo phát · Pinyin: bào fā

Tổng quan

phất nhanh; phát tài; phất; thăng chức đột ngột (thường hàm nghĩa xấu). 暴發戶 (比喻突然發財致富或得勢的人或人家) nhà mới phất; kẻ mới phất; bạo phát; dữ dội; bùng nổ dữ dội. 山洪暴發 cơn lũ dữ dội tràn về

新华 · Tân Hoa Đại lục

①突然发财或得势(多含贬义)~户。②突然发作山洪~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.急起,突然而猛烈發作。如:「山洪暴發」。 2.忽然發跡,驟然得財得勢。《紅樓夢》第一七、一八回:「真似暴發新榮之家,濫使銀錢。」

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bạo phát; phất nhanh; phát tài; phất; thăng chức đột ngột; dữ dội; bùng nổ dữ dội
  • Biên soạn 暴發 bàofā v. 1. break out; burst 2. suddenly become rich/important

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急起,突然而猛烈發作。如:「山洪暴發」。 2.忽然發跡,驟然得財得勢。《紅樓夢》第一七、一八回:「真似暴發新榮之家,濫使銀錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①突然发财或得势(多含贬义)~户。②突然发作山洪~。
  • Kaggle Zh-Vi rake in the dough

Eng

  • Cihui to break out (of disease etc); to suddenly get rich (or prominent)
  • Tần suất từ 暴發 bàofā v. 1. break out; burst 2. suddenly become rich/important

Đức

  • Handedict plötzlich reich oder mächtig werden

other

  • Nguồn khác Trở nên giàu sang vinh hiển quá nhanh chóng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爆发