暴增

bào zēng bạo tăng

Hán Việt: bạo tăng · Pinyin: bào zēng

Tổng quan

bạo tăng

Cấu tạo: (bạo) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạo tăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急遽地增加。如:「今年高普考的報名人數暴增了一萬人。」《元史.卷二三.武宗本紀二》:「今歲江南頗熟,欲遣使和糴,恐米價暴增,請以至大鈔二千錠分之江浙、河南、江西、湖廣四省,於來歲諸色應支糧者,視時直予以鈔,可得百萬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 急速而大幅度地增加:由于连日高温,空调销量~。