暴富
bạo phú
Hán Việt: bạo phú · Pinyin: bào fù
Tổng quan
phất lên nhanh chóng iàu có thình lình. bạo phú bạo phú ☆Giàu có thình lình.
Nghĩa
Việt
- Cihui phất lên nhanh chóng iàu có thình lình. bạo phú bạo phú ☆Giàu có thình lình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然發財。《初刻拍案驚奇》卷三五:「賈老員外原係窮兒,與人托土坯的。以後突然暴富起來,想是你家原物,被他挖著了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然发财。
- Tân Hoa Tự Điển 1.突然发财。
Eng
- CC-CEDICT to get rich quick
- Cihui to get rich quick