暴怒

bào nù bạo nộ

Hán Việt: bạo nộ · Pinyin: bào nù

Tổng quan

nổi cơn thịnh nộ | tức giận dữ dội

Cấu tạo: (bạo) + (nộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi cơn thịnh nộ | tức giận dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大怒。《三國演義》第八一回:「飛臨行,先主囑曰:『朕素知卿酒後暴怒,鞭撻健兒,而復令在左右,此取禍之道也。今後務宜寬容,不可如前。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极端愤怒。

Eng

  • CC-CEDICT to fly into a rage|to rage violently
  • Cihui to fly into a rage; to rage violently

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐忍