暴掠

bào lüè bạo lược

Hán Việt: bạo lược · Pinyin: bào lüè

Tổng quan

ướp bóc. bạo lược bạo lược ☆Cướp bóc.

Cấu tạo: (bạo) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ướp bóc. bạo lược bạo lược ☆Cướp bóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強劫財物。《史記.卷八.高祖本紀》:「懷王約入秦無暴掠,項羽燒秦宮室,掘始皇帝冢,私收其財物。」也作「暴略」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抢劫,掠夺。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抢劫,掠夺。

Eng

  • Cihui 暴掠 bàolüè v. pillage; take by force