暴斂

bào liǎn bạo liễm

Hán Việt: bạo liễm · Pinyin: bào liǎn

Tổng quan

thu thuế quá mức | tống tiền

Cấu tạo: (bạo) + (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu thuế quá mức | tống tiền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強行斂取財物。《新唐書.卷一三○.列傳.楊瑒》:「瑒始為麟游令,時竇懷貞大營金仙、玉真二觀,檄取畿內嘗負逆人貲者,暴斂之以佐費,瑒拒不應。」《宋史.卷三三九.列傳.蘇轍》:「故事作之日,無暴斂傷財之患,事定之後,徐補其闕,兩無所妨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓强行征收税赋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓强行征收税赋。

Eng

  • CC-CEDICT to overtax|to extort
  • Cihui to overtax; to extort