暴殄
bạo điễn
Hán Việt: bạo điễn · Pinyin: bào tiǎn
Tổng quan
hung phí, làm hao tốn, không tiếc của. bạo điến bạo điến ☆Phung phí, làm hao tốn, không tiếc của.
Nghĩa
Việt
- Cihui hung phí, làm hao tốn, không tiếc của. bạo điến bạo điến ☆Phung phí, làm hao tốn, không tiếc của.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不愛惜物力,任意糟蹋。《書經.武成》:「今商王受無道,暴殄天物,害虐烝民。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灭绝,残害; 任意浪费﹑糟蹋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.灭绝,残害。 2.任意浪费﹑糟蹋。