暴洪
bạo hồng
Hán Việt: bạo hồng · Pinyin: bào hóng
Tổng quan
trận lụt bất ngờ, dữ dội | lũ quét
Nghĩa
Việt
- Cihui trận lụt bất ngờ, dữ dội | lũ quét
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 來勢凶猛的洪水。如:「暴洪迅速沖毀山腳下的小村落。」
Eng
- CC-CEDICT a sudden, violent flood|flash flood
- Cihui a sudden, violent flood; flash flood