暴熱
bạo nhiệt
Hán Việt: bạo nhiệt · Pinyin: bào rè
Tổng quan
thành xu hướng | phổ biến nhanh chóng | đợt nóng đột ngột (thời tiết)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành xu hướng | phổ biến nhanh chóng | đợt nóng đột ngột (thời tiết)
Eng
- CC-CEDICT to trend|to get popular quickly|sudden heat wave (weather)
- Cihui to trend; to get popular quickly; sudden heat wave (weather)