暴疾

bào jí bạo tật

Hán Việt: bạo tật · Pinyin: bào jí

Tổng quan

Cấu tạo: (bạo) + (tật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾病突然發作且來勢凶猛。《三國演義》第二○回:「賤軀暴疾,有失迎候,罪甚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅猛; 突然发病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅猛。 2.突然发病。