暴病
bạo bệnh
Hán Việt: bạo bệnh · Pinyin: bào bìng
Tổng quan
phát bệnh nặng đột ngột au ốm thình lình và nặng. bạo bệnh bạo bệnh ☆Đau ốm thình lình và nặng.
Nghĩa
Việt
- Cihui phát bệnh nặng đột ngột au ốm thình lình và nặng. bạo bệnh bạo bệnh ☆Đau ốm thình lình và nặng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然發病。也指突發凶猛的疾病。《儒林外史》第三一回:「不想纔過了一會,小的母親得個暴病死了。」《紅樓夢》第九五回:「因娘娘忽得暴病,現在太監在外立等。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然发作来势很凶的病。
Eng
- CC-CEDICT sudden attack of a serious illness
- Cihui sudden attack of a serious illness