暴白
bạo bạch
Hán Việt: bạo bạch · Pinyin: bào bái
Tổng quan
hơi bày rõ lòng dạ mình. bộc bạch bộc bạch ☆Phơi bày rõ lòng dạ mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui hơi bày rõ lòng dạ mình. bộc bạch bộc bạch ☆Phơi bày rõ lòng dạ mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真相大白。《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿〉:「何期爹爹不行細訪,險些反害了公子性命,幸得暴白了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴露; 显扬; 剖白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.暴露。 2.显扬。 3.剖白。