暴虎
bạo hổ
Hán Việt: bạo hổ · Pinyin: bào hǔ
Tổng quan
ay không mà bắt sống được cọp. bạo hổ bạo hổ ☆Tay không mà bắt sống được cọp.
Nghĩa
Việt
- Cihui ay không mà bắt sống được cọp. bạo hổ bạo hổ ☆Tay không mà bắt sống được cọp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空手與虎搏鬥。《詩經.鄭風.大叔于田》:「襢裼暴虎,獻于公所。」《新唐書.卷一九○.鍾傳傳》:「士處世尚智與謀,勿效吾暴虎也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空手和老虎搏斗; 凶猛的老虎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空手和老虎搏斗。 2.凶猛的老虎。