暴行

bào xíng bạo hành

Hán Việt: bạo hành · Pinyin: bào xíng

Tổng quan

hành động man rợ | phẫn nộ | tàn ác iệc làm hung tợn, dựa trên sức mạnh. bạo hành bạo hành ☆Việc làm hung tợn, dựa trên sức mạnh.

Cấu tạo: (bạo) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành động man rợ | phẫn nộ | tàn ác iệc làm hung tợn, dựa trên sức mạnh. bạo hành bạo hành ☆Việc làm hung tợn, dựa trên sức mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蠻橫殘暴的舉動。《孟子.滕文公下》:「世衰道微,邪說暴行有作。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 在日光底下行走。《淮南子.說山》:「足蹍地而為跡,暴行而為影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凶恶残酷的行为:血腥~|书中记录了侵略者烧杀掳掠的~。

Eng

  • CC-CEDICT savage act|outrage|atrocity
  • Cihui savage act; outrage; atrocity

ja

  • JMdict assault|outrage|act of violence|rape (by force)|sexual assault

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暴举