暴跳
bạo khiêu
Hán Việt: bạo khiêu · Pinyin: bào tiào
Tổng quan
bạo khiêu: giậm chân giận dữ/nhảy loi choi/đập liên hồi/đập mạnh/nhảy múa
Nghĩa
Việt
- Cihui bạo khiêu: giậm chân giận dữ/nhảy loi choi/đập liên hồi/đập mạnh/nhảy múa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猛烈地跳脚,形容大怒的样子稍不如意,就~起来。
Eng
- Cihui 暴跳 àotiào* v. stamp the feet with fury