暴雨

bào yǔ bạo vũ

Hán Việt: bạo vũ · Pinyin: bào yǔ

Tổng quan

mưa xối xả | cơn mưa bão | LT:場|场,陣|阵 ưa lớn và thình lình. bạo vũ bạo vũ ☆Mưa lớn và thình lình.

Cấu tạo: (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa xối xả | cơn mưa bão | LT:場|场,陣|阵 ưa lớn và thình lình. bạo vũ bạo vũ ☆Mưa lớn và thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急而猛烈的雨。《管子.小匡》:「時雨甘露不降,飄風暴雨數臻。」 唐.孟雲卿〈行路難〉詩:「君不見長松百尺多勁節,狂風暴雨終摧折。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大而急的雨;气象学上指1小时内雨量在16毫米以上,或24小时内雨量在50毫米以上的雨。

Eng

  • CC-CEDICT torrential rain|rainstorm|CL:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
  • Cihui torrential rain; rainstorm; CL:場|场,陣|阵

ja

  • JMdict torrential rain