暴雷
bạo lôi
Hán Việt: bạo lôi · Pinyin: bào léi
Tổng quan
tiếng sấm | (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng sấm | (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 突然的響雷。如:「午後天空烏雲密布,幾聲暴雷後,就下起大雨來了。」《史記.卷三.殷本紀》:「武乙獵於河渭之閒,暴雷,武乙震死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 突然而猛烈的雷。
Eng
- CC-CEDICT thunderclap|(of a P2P lending platform) to collapse
- Cihui 暴雷 àoléi n. violent thunderclap