暴露狂

bào lù kuángbạo lộ cuồng

Hán Việt: bạo lộ cuồng · Pinyin: bào lù kuáng

Tổng quan

người thích phơi bày cơ thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

指對無預期的陌生人暴露性器官的幻想、慾望或行為,藉以得到重複且強烈的性興奮。其慾望通常無法控制。也指被診斷為具有「暴露症」的人。

Cấu tạo: 暴 (bạo) + 露 (lộ) + 狂 (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ khoe thân
  • Tần suất từ người thích phơi bày cơ thể

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指對無預期的陌生人暴露性器官的幻想、慾望或行為,藉以得到重複且強烈的性興奮。其慾望通常無法控制。也指被診斷為具有「暴露症」的人。

Eng

  • Cihui exhibitionist
  • Tần suất từ exhibitionist

Từ liên quan

Gần nghĩa

暴露出 · 暴露癖 · 暴露无遗 · 暴露 · 暴露文学 · 暴露文學 · 暴露于 · 暴露的