暴風雨

bào fēng yǔ bạo phong vũ

Hán Việt: bạo phong vũ · Pinyin: bào fēng yǔ

Tổng quan

mưa bão | cơn bão | bão tố bão tố; giông tố; cuồng phong; cơn thịnh nộ; cơn bão; bão táp。 大而急的風雨。 革命的暴風雨 cơn bão cách mạng

Cấu tạo: (bạo) + (phong) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mưa bão | cơn bão | bão tố bão tố; giông tố; cuồng phong; cơn thịnh nộ; cơn bão; bão táp。 大而急的風雨。 革命的暴風雨 cơn bão cách mạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急驟而猛烈的風雨。《史記.卷二六.封禪書》:「始皇之上泰山,中阪遇暴風雨,休於大樹下。」 2.書名。英國莎士比亞著名的喜劇傑作,約作於一六一○年,次年初次上演。故事以一個巫術盛行的小島為背景,島上的統治者,老魔術師普洛斯彼羅是被篡位的米蘭公爵,他作法抓起一場暴風雨,使他的仇人翻船而來到島上。作者藉劇中老魔術師現身說法,反映作者人生的種種感想,是齣富有詩意和隱喻的戲劇。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大而急的风雨 ◇革命的~。

Eng

  • CC-CEDICT rainstorm|storm|tempest
  • Cihui rainstorm; storm; tempest

ja

  • JMdict rainstorm|storm