暴風圈
bạo phong quyển
Hán Việt: bạo phong quyển · Pinyin: bào fēng quān
Tổng quan
(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới) | (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
Nghĩa
Việt
- Cihui (khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới) | (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我國稱平均風力七級的範圍為「暴風圈」。
Eng
- CC-CEDICT (meteorology) storm area (area exposed to winds of force 7 or higher during a typhoon)|(fig.) area particularly badly affected by a crisis
- Cihui 暴風圈 àofēngquān n. area within the storm