暴骨

bào gǔ bạo cốt

Hán Việt: bạo cốt · Pinyin: bào gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bạo) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暴露屍骨,未加收埋。《戰國策.秦策四》:「首身分離,暴骨草澤。」《史記.卷九九.劉敬叔孫通列傳.劉敬》:「使天下之民肝腦塗地,父子暴骨中野,不可勝數。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暴露尸骨。指死于郊野; 指暴露的尸骨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.暴露尸骨。指死于郊野。 2.指暴露的尸骨。

Eng

  • Cihui 暴骨 ùgǔ* v.o. die in the wilds