曆法
lịch pháp
Hán Việt: lịch pháp · Pinyin: lì fǎ
Tổng quan
khoa học lịch | hệ thống lịch | biến thể của 曆法|历法 lịch
Nghĩa
Việt
- Cihui khoa học lịch | hệ thống lịch | biến thể của 曆法|历法 lịch
- Cihui lịch pháp lịch pháp ☆Cách tính năm tháng ngày giờ. Tức phép làm lịch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推算日月、星辰的運行,以定歲時、節令的方法。依不同文化、時代而有分別。以太陽為基準的,稱為「陽曆」;以月亮為基準的,稱為「陰曆」。我國的農曆則以陽曆為主,陰曆為輔,是陰陽合曆。《新唐書.卷二五.曆志一》:「曆法尚矣,自堯命羲、和,曆象日月、星辰,以閏月定四時成歲,其事略見于書。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用年、月、日计算时间的方法。主要分为阳历、阴历和阴阳历三类。具体的历法还包括纪年的方法。
Eng
- CC-CEDICT calendar science|calendar system
- CC-CEDICT variant of 曆法|历法 calendar
- Cihui calendar science; calendar system