曆頭
lịch đầu
Hán Việt: lịch đầu · Pinyin: lì tóu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ầu năm. lịch đầu lịch đầu ☆Đầu năm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記載年、月、日、時、節氣等可供查考的書。宋.朱敦儒〈鷓鴣天.檢盡曆頭冬又殘〉詞:「檢盡曆頭冬又殘,愛他風雪忍他寒。」《水滸傳》第二四回:「既是許了乾娘,務要與軟娘做了。將曆頭去,叫人揀個黃道好日,奴便與你動手。」也稱為「曆書」。 2.曆書的開頭,或指歲首。如:「秦朝的曆法,以孟冬為曆頭。」
Eng
- Cihui 曆頭 ìtóu n. 1. beginning of the calendar; new year 2. calendar