曉暢
hiểu sướng
Hán Việt: hiểu sướng · Pinyin: xiǎo chàng
Tổng quan
quen thuộc; lưu loát
①精通; 通晓晓畅军事。②明白流畅行文晓畅流利。
1.明白、了解得很透澈。《文選.諸葛亮.出師表》:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事。」 2.形容文筆流暢。如:「此篇文章行文曉暢,寓意深遠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tinh thông: quen thuộc/lưu loát
- Biên soạn 曉暢 xiǎochàng s.v. clear and fluent ◆v. 1. know 2. master
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白、了解得很透澈。《文選.諸葛亮.出師表》:「將軍向寵,性行淑均,曉暢軍事。」 2.形容文筆流暢。如:「此篇文章行文曉暢,寓意深遠。」
Eng
- Cihui 曉暢 xiǎochàng s.v. clear and fluent ◆v. 1. know 2. master