模糊

mó humô hồ

Hán Việt: mô hồ · Pinyin: mó hu

Tổng quan

không rõ; mờ nhạt. nét chữ mờ nhạt. 神志模糊. thần trí mơ màng. 認識模糊. nhận thức không rõ ràng. 模糊影響(形容不清楚、不可靠). ảnh hưởng không đáng kể.; lẫn lộn; mơ hồ. chớ có mơ hồ ranh giới giai cấp

新华 · Tân Hoa Đại lục

不分明; 不清楚:字迹~, 神志~, 认识~, ~概念, 睡梦中模模糊糊觉得有人敲门; 使模糊:不要~了是非界限。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不清楚、不明顯。《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」也作「糢糊」。

Cấu tạo: 模 (mô) + 糊 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mơ hồ
  • VietPhrases không rõ; mờ nhạt; lẫn lộn
  • Biên soạn vague; indistinct; fuzzy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不清楚、不明顯。《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」也作「糢糊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不分明; 不清楚:字迹~, 神志~, 认识~, ~概念, 睡梦中模模糊糊觉得有人敲门; 使模糊:不要~了是非界限。
  • Kaggle Zh-Vi bloomed

Eng

  • JMdict dim
  • JMdict vague
  • JMdict indistinct
  • JMdict faint
  • JMdict obscure
  • Cihui vague; indistinct; fuzzy

Đức

  • Handedict blass, verschwommen, unscharf

ja

  • JMdict 模糊(もこ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含混 · 迷糊 · 隐晦

Từ trái nghĩa

分明 · 明显 · 明晰 · 明白 · 明确 · 显明 · 晓畅 · 清晰 · 清楚 · 清醒 · 精确 · 鲜明