曉示

xiǎo shìhiểu kì

Hán Việt: hiểu kì · Pinyin: xiǎo shì

Tổng quan

nói rõ cho biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明白告知; 告诫。 2.告示。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明白告知,使人領會。《魏書.卷五九.蕭寶夤傳》:「乃請喪居斬衰之服,澄遣人曉示情禮,以喪兄之制,給其齊衰,寶夤從命。」也作「曉喻」、「曉諭」。 2.布告。《水滸傳》第四回:「你須不瞎,也見庫局裡貼的曉示:『但凡和尚破戒吃酒,決打四十竹篦,趕出寺去。』」也作「曉字」。

Cấu tạo: 曉 (hiểu) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nói rõ cho biết
  • Biên soạn 曉示 xiǎoshì v. 1. tell explicitly 2. notify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白告知,使人領會。《魏書.卷五九.蕭寶夤傳》:「乃請喪居斬衰之服,澄遣人曉示情禮,以喪兄之制,給其齊衰,寶夤從命。」也作「曉喻」、「曉諭」。 2.布告。《水滸傳》第四回:「你須不瞎,也見庫局裡貼的曉示:『但凡和尚破戒吃酒,決打四十竹篦,趕出寺去。』」也作「曉字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白告知; 告诫。 2.告示。

Eng

  • Cihui to tell; to notify
  • Tần suất từ 曉示 xiǎoshì v. 1. tell explicitly 2. notify

Đức

  • Handedict anzeigen, benachrichtigen

other

  • Nguồn khác Nói rõ, chỉ bảo cho biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告示