曉示

xiǎo shì hiểu kì

Hán Việt: hiểu kì · Pinyin: xiǎo shì

Tổng quan

bảo cho | thông báo

Cấu tạo: (hiểu) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo cho | thông báo
  • Cihui hiểu thị hiểu thị ☆Nói rõ, chỉ bảo cho biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白告知,使人領會。《魏書.卷五九.蕭寶夤傳》:「乃請喪居斬衰之服,澄遣人曉示情禮,以喪兄之制,給其齊衰,寶夤從命。」也作「曉喻」、「曉諭」。 2.布告。《水滸傳》第四回:「你須不瞎,也見庫局裡貼的曉示:『但凡和尚破戒吃酒,決打四十竹篦,趕出寺去。』」也作「曉字」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明白告知;告诫; 告示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白告知;告诫。 2.告示。

Eng

  • CC-CEDICT to tell|to notify
  • Cihui to tell; to notify

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告示