曉諭

xiǎo yù hiểu dụ

Hán Việt: hiểu dụ · Pinyin: xiǎo yù

Tổng quan

biến thể của 曉喻|晓喻

Cấu tạo: (hiểu) + (dụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 曉喻|晓喻
  • Cihui hiểu dụ hiểu dụ ☆Nói cho biết rõ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白告知,使人領會。《漢書.卷二三.刑法志》:「今大辟之刑千有餘條,律令煩多,百有餘萬言,奇請它比,日以益滋,自明習者不知所由,欲以曉諭眾庶,不亦難乎!」《儒林外史》第一二回:「恐有無知小民在左近樵采作踐,晚生還要出示曉諭。」也作「曉示」、「曉喻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晓示(用于上级对下级):明白~|~百姓。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 曉喻|晓喻[xiao3 yu4]
  • Cihui variant of 曉喻|晓喻

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

告示