曙光

shǔ guāng thự quang

Hán Việt: thự quang · Pinyin: shǔ guāng

Tổng quan

ánh sáng đầu tiên của bình minh | (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối | một khởi đầu mới

Cấu tạo: (thự) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh sáng đầu tiên của bình minh | (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối | một khởi đầu mới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清晨大地初現的亮光。唐.太宗〈除夜〉詩:「對此歡終宴,傾壺待曙光。」唐.唐彥謙〈早行遇雪〉詩:「雞犬寂無聲,曙光射寒色。」 2.比喻光明、有希望。如:「這件事已透出一線曙光。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清晨的日光;比喻已经在望的美好的前景:胜利的~。

Eng

  • CC-CEDICT the first light of dawn|(fig.) glimmer of hope after a dark period; a new beginning
  • Cihui the first light of dawn; (fig.) glimmer of hope after a dark period; a new beginning

ja

  • JMdict dawn|daybreak|first light of day|first indication|glimpse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚霞