曙

shùthựNôm thự

Hán Việt: thự · Pinyin: shù · Nôm: thự

Tổng quan

Rạng đông, sáng. Bạch Cư Dị [白居易] : Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên [耿耿星河欲曙天] (Trường hận ca [長恨歌] ) Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như…

曙光 · 曙色 · 曙光的 · 曙后星孤 · 曙红朱雀 · 海曙 · 海曙区 · 曙体

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Hán Việtthự
Âm Nômthự
Quảng Đôngcyu5
Mân Namsu7
Nhật BảnAKEBONO
Hàn Quốc서
Chú âmㄕㄨˇ
Hán ngữ Trung cổzjoh
Phản thiết常恕切
Thanh mẫu常
Vận御
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rạng đông, sáng. Bạch Cư Dị [白居易] : Cảnh cảnh tinh hà dục thự thiên [耿耿星河欲曙天] (Trường hận ca [長恨歌] ) Những ngôi sao trên sông ngân (tinh hà) sáng lấp lánh như muốn là rạng đông

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thự thự (rạng đông) [Eng: the dawn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 天剛亮,破曉時分。《楚辭.屈原.九章.悲回風》:「涕泣交而凄凄兮,思不眠以至曙。」 [形] 拂曉時的。如:「曙日」、「曙光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 曙 (形声。从日,署声。本义天刚亮时) 同本义 曙,东方明也。--《玉篇》 思不眠以至曙。--《楚辞·悲回风》 自昏达日曙,目不交睫。--《聊斋志异·促织》 又如曙天(黎明时的天空); 曙日(朝阳); 曙月(晓月); 曙更(黎明的更柝声); 曙角(拂晓的号角声); 曙河(拂晓的银河); 曙星(拂晓之星。多指启明星); 曙风(晓风) 曙 天亮,破晓 鸡鸣外欲曙,新妇起严妆。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 曙 shǔ破晓,天刚亮~光(又指光明和希望)。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) daybreak; dawn, Taiwan pr. [shu4]
  • JMdict dawn
  • JMdict daybreak
  • JMdict beginning

ja

  • JMdict 曙(あけぼの)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤常恕切,音署。【說文】曉也。【玉篇】東方明也。【類篇】旦也。【淮南子·天文訓】日入于虞淵之汜,曙於蒙谷之浦。【註】曙,明也。【管子·形勢篇】曙戒勿怠。【楚辭·遠遊】魂㷀㷀而至曙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 暏 · 龧 · 暏