曚曨
mông lông
Hán Việt: mông lông · Pinyin: méng lóng
Tổng quan
(văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt | (văn học) mờ mịt | không rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (ánh sáng ban ngày) mờ nhạt | (văn học) mờ mịt | không rõ ràng
- Cihui mông lung mông lung ☆Lúc trời còn tối, mặt trời chưa mọc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容太陽初現時,光線暗淡的樣子。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂地夜宿贊公土室〉詩二首之二:「晨光稍曚曨,更越西南頂。」宋.梅堯臣〈依韻和守賢上人晚秋書事〉:「秋霧鬱不開,曚曨夾溪樹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凝不明貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凝不明貌。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of daylight) dim|(literary) murky; indistinct
- Cihui (literary) (of daylight) dim/(literary) murky; indistinct