曚曨
mông lông
Hán Việt: mông lông · Pinyin: méng lóng
Tổng quan
mông lung; lờ mờ
1.凝不明貌。
形容太陽初現時,光線暗淡的樣子。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂地夜宿贊公土室〉詩二首之二:「晨光稍曚曨,更越西南頂。」宋.梅堯臣〈依韻和守賢上人晚秋書事〉:「秋霧鬱不開,曚曨夾溪樹。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容太陽初現時,光線暗淡的樣子。唐.杜甫〈西枝村尋置草堂地夜宿贊公土室〉詩二首之二:「晨光稍曚曨,更越西南頂。」宋.梅堯臣〈依韻和守賢上人晚秋書事〉:「秋霧鬱不開,曚曨夾溪樹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.凝不明貌。
Eng
- Cihui (literary) (of daylight) dim/(literary) murky; indistinct
other
- Nguồn khác Lúc trời còn tối, mặt trời chưa mọc