曨

lónglôngNôm lung

Hán Việt: lông · Pinyin: lóng · Nôm: lung

Tổng quan

Đồng lông [曈曨] mặt trời mới mọc (mờ sáng)

曨嚨 · 曈曨 · 曚曨 · 曨曨 · 蔥曨 · 通曨 · 黑曨曨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlông
Âm Nômlung
Quảng Đônglung4
Nhật BảnOBORO
Hàn Quốc롱
Chú âmㄌㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổlung
Phản thiết魯孔切
Thanh mẫu來
Vận東
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đồng lông [曈曨] mặt trời mới mọc (mờ sáng). Mông lông [曚曨] mù mịt, lúc mặt trời chưa mọc

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lung mông lung [Eng: vague, dim; twilight]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「曨曨」、「曚曨」等條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 曚曨, 曚昽[meng2 long2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】曈曨也。【類篇】曈曨,日出。 又【廣韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤音䡁。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 昽 · 昽 · 昽